1. Giới thiệu
Glutathione dạng khử (GSH), với số CAS 70-18-8 và công thức phân tử C₁₀H₁₇N₃O₆S, là một tripeptide tự nhiên bao gồm ba axit amin: axit L-glutamic, L-cysteine và glycine. Nó hiện diện rộng rãi trong các tế bào nhân chuẩn, đặc biệt có nhiều ở gan, thận và hồng cầu, và tồn tại dưới dạng glutathione có hoạt tính khử.
Là chất chống oxy hóa quan trọng trong cơ thể con người, GSH đóng vai trò quan trọng trong việc trung hòa các loại oxy phản ứng (ROS) và các gốc tự do, từ đó bảo vệ tế bào khỏi tổn thương oxy hóa. Nó cũng tham gia vào nhiều quá trình sinh lý quan trọng khác nhau, bao gồm giải độc các độc tố ngoại sinh và nội sinh, điều chỉnh cân bằng oxy hóa khử của tế bào, duy trì hoạt động của các enzyme chứa sulfhydryl{1}}và tăng cường chức năng miễn dịch. Ngoài ra, GSH còn tham gia vào quá trình chuyển hóa lipid, protein và axit nucleic. Do hoạt động sinh học đa dạng, nó được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm bổ sung sức khỏe, với các ứng dụng từ hỗ trợ sức khỏe gan đến chăm sóc da chống lão hóa.

2. Chức năng
Phòng thủ chống oxy hóa: Nó vô hiệu hóa các gốc tự do có hại và các loại oxy phản ứng, bảo vệ tế bào khỏi tổn thương oxy hóa có thể góp phần gây ra lão hóa và các bệnh khác nhau.
Hỗ trợ giải độc: Hỗ trợ chuyển hóa và loại bỏ các chất độc hại (như kim loại nặng và các chất ô nhiễm môi trường) trong gan, tăng cường khả năng giải độc của cơ thể.
Bảo trì chức năng tế bào: Nó tham gia vào quá trình tổng hợp và sửa chữa DNA, điều chỉnh quá trình chuyển hóa protein và lipid, đồng thời giúp duy trì cấu trúc và chức năng bình thường của tế bào.
Điều hòa miễn dịch: Nó hỗ trợ hoạt động và tăng sinh của các tế bào miễn dịch (như tế bào lympho), từ đó tăng cường phản ứng miễn dịch của cơ thể.
Bảo vệ nhóm Sulfhydryl: Nó bảo tồn hoạt động của enzyme bằng cách duy trì các nhóm sulfhydryl trong protein và enzyme ở trạng thái khử, đảm bảo các phản ứng enzyme thích hợp.
3. Ứng dụng
Trị liệu y tế: Nó được sử dụng lâm sàng để điều trị các tình trạng do căng thẳng oxy hóa hoặc rối loạn giải độc, chẳng hạn như các bệnh về gan (viêm gan do vi-rút, tổn thương gan do thuốc), tổn thương thận và tổn thương mô do bức xạ-gây ra. Nó cũng hỗ trợ giảm bớt tác dụng phụ của hóa trị và cải thiện hiệu quả của một số phương pháp điều trị.
Thực phẩm bổ sung sức khỏe: Là một thực phẩm bổ sung phổ biến trong chế độ ăn uống, nó giúp những người khỏe mạnh tăng cường khả năng chống oxy hóa, hỗ trợ chức năng gan và giảm tác động của độc tố môi trường lên cơ thể, đặc biệt đối với những người tiếp xúc với môi trường ô nhiễm hoặc lối sống{0}căng thẳng cao.
Công nghiệp mỹ phẩm: Được thêm vào các sản phẩm chăm sóc da (ví dụ: huyết thanh, kem), nó ức chế sản xuất melanin, làm mờ các đốm đen và tăng sắc tố, đồng thời bảo vệ tế bào da khỏi tác hại oxy hóa do tia cực tím-gây ra, góp phần mang lại làn da sáng hơn và trẻ trung hơn-.
Thuốc thú y: Nó được áp dụng trong chăm sóc sức khỏe động vật để điều trị các bệnh về gan ở vật nuôi và vật nuôi, cải thiện hệ thống miễn dịch của chúng và giảm thiểu tác dụng độc hại của thuốc hoặc phụ gia thức ăn chăn nuôi.

4.Biểu đồ dòng chảy

5.Tiêu chuẩn chất lượng
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng đến trắng nhạt |
| Độ tinh khiết (Cơ sở khô, HPLC) | Lớn hơn hoặc bằng 98,0% |
| Glutathione oxy hóa (GSSG, HPLC) | Nhỏ hơn hoặc bằng 2,0% |
| Độ ẩm | Nhỏ hơn hoặc bằng 5,0% |
| Kim loại nặng (Pb) | Nhỏ hơn hoặc bằng 10 trang/phút |
| Kim loại nặng (As) | Nhỏ hơn hoặc bằng 3 trang/phút |
| Tổng số vi khuẩn | Nhỏ hơn hoặc bằng 10³ CFU/g |
| Số lượng nấm men và nấm mốc | Nhỏ hơn hoặc bằng 100 CFU/g |
| Độ hòa tan (trong nước, 25 độ) | Hòa tan tự do |
| pH (Dung dịch nước 1%, 25 độ) | 5.0 - 7.0 |
6. Phương pháp phân tích
Phương pháp phát hiện: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu suất cao (HPLC) để định lượng GSH và dạng oxy hóa của nó (GSSG) và Xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết enzyme- (ELISA) để phát hiện nhanh.
Nghiên cứu chức năng: Các thí nghiệm nuôi cấy tế bào để đánh giá tác dụng chống oxy hóa và giải độc của nó cũng như các mô hình động vật để nghiên cứu tiềm năng điều trị của nó đối với các bệnh về gan và các tình trạng liên quan đến stress oxy hóa-.
Thăm dò cơ chế: Các kỹ thuật sinh học phân tử (ví dụ, Western blotting, phân tích biểu hiện gen) để làm sáng tỏ vai trò của nó trong việc điều chỉnh trạng thái oxy hóa khử của tế bào và các con đường truyền tín hiệu.
7. Sắc ký đồ tham chiếu của L-Glutathione khử

8. Tính ổn định và an toàn
Sự ổn định:
Ổn định trong điều kiện thích hợp (nhiệt độ phòng). Bảng dữ liệu độ ổn định được cung cấp theo yêu cầu của bạn.
Sự an toàn:
Theo nghiên cứu, nó an toàn cho tiêu dùng.
9.Nhận xét của khách hàng
Chúng tôi có các cửa hàng trên Alibaba, Chemicalbook và LookChem, thông qua các sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ chu đáo, chúng tôi đã nhận được rất nhiều nhận xét tích cực.

10. Giấy chứng nhận của chúng tôi
Trong những năm qua, chúng tôi đã cam kết tối ưu hóa sản xuất sản phẩm và thiết lập hệ thống chất lượng. Chúng tôi đã thiết lập hệ thống quản lý chất lượng và đạt được chứng chỉ về hệ thống đó.

11.Khách hàng của chúng tôi
Chúng tôi đã thiết lập mối quan hệ kinh doanh với Abbott, Unilever, Shiseido, KANS và SIMM, v.v.

12.Triển lãm
Chúng tôi thường xuyên tham dự các triển lãm quốc tế, bao gồm CPhI, FIC, API, Vitafoods, SupplesideWest.

Chú phổ biến: L-Glutathione giảm 70-18-8, L-Glutathione Trung Quốc giảm 70-18-8 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy














